clear and present danger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng: Một tiêu chuẩn pháp (đặc biệt trong luật Hiến pháp Hoa Kỳ) dùng để đánh giá khi nào quyền tự do ngôn luận có thể bị hạn chế, khi lời nói hoặc hành động khả năng cao dẫn đến những tác hại nghiêm trọng, trực tiếp không thể tránh khỏi cho xã hội hoặc an ninh quốc gia. Đây một nguyên tắc thử nghiệm để cân bằng giữa quyền tự do cá nhân lợi ích công cộng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ruled that his calls for violent rebellion constituted a clear and present danger to the state. (Tòa án phán quyết rằng lời kêu gọi nổi dậy bạo lực của ông ta tạo thành một mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng đối với nhà nước.)
    • The famous example is that no one has the right to shout "fire" in a crowded theater because it creates a clear and present danger. ( dụ nổi tiếng không ai quyền "cháy" trong một rạp hát đông người tạo ra một mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pose a clear and present danger": Gây ra, tạo nên một mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng.
    • The leaked documents were considered to pose a clear and present danger to national security. (Các tài liệu bị rỉ được coi gây ra một mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng đối với an ninh quốc gia.)
  • "The clear and present danger test": Nguyên tắc/thử nghiệm "mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng", chỉ chính nguyên tắc pháp này.
    • The clear and present danger test was established in a Supreme Court case. (Nguyên tắc mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng được thiết lập từ một vụ án của Tòa án Tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Imminent danger (n): Nguy hiểm cận kề, sắp xảy ra. (Nhấn mạnh tính chất sắp xảy ra hơn tính rõ ràng về mặt bằng chứng).
  • Direct threat (n): Mối đe dọa trực tiếp.
Từ đồng nghĩa
  • Imminent peril: Hiểm họa cận kề.
  • Immediate threat: Mối đe dọa tức thì/trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Crying wolf: "sói đến" (báo động giả). Hành động này có thể được xem xét dưới nguyên tắc "clear and present danger" nếu gây ra hỗn loạn thực sự.
    • If you keep crying wolf with false alarms, people won't believe you when there's a clear and present danger. (Nếu bạn cứ "sói đến" bằng những báo động giả, mọi người sẽ không tin bạn khi thực sự mối nguy hiểm hiện hữu rõ ràng.)
Noun
  1. lời nói gây nguy hiểm cho người khác.
    • * o o one has a right to shout `fire' in a crowded theater when there is no fire because such an action would pose a clear and present danger to public safety
      không ai quyền "cháy" khi không đám cháy hành động đó sẽ gây nguy hiểm hiện hữu đến sự an toàn của công chúng.
  2. tên một bộ phim "Hiểm họa hiện hữu" của Hollywood.